dã tràng

Học thuật
Thân thiện
dã tràng

Dã tràng đang vê cát thành những viên tròn nhỏ trên bãi biển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài cua nhỏ sốngbãi biển, thường cát thành những viên tròn nhỏ: "Dã tràng" tên một loài cua cát nhỏ, thuộc họ cua, sốngcác bãi biển. Hành động đặc trưng của chúng dùng càng để cát ẩm thành những viên tròn nhỏ.
    • Hình ảnh tượng trưng cho sự lao động nhọc nhằn nhưng vô ích, không đạt kết quả: Từ hình ảnh con dã tràng xe cát bên bờ biển, từ này thường được dùng để von về một công việc vất vả nhưng cuối cùng không thu được thành quả , giống như cát bị sóng cuốn đi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trên bãi biển vắng, những con dã tràng đang chăm chỉ những viên cát nhỏ. (Chỉ loài động vật.)
    • Công việc ấy chẳng khác nào dã tràng xe cát, tốn bao công sức chẳng đi đến đâu. (Dùng với nghĩa ẩn dụ, von.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Công dã tràng": Cụm danh từ cố định chỉ công sức, lao động bỏ ra một cách vô ích, không mang lại kết quả.
    • Anh ấy đã dành nhiều năm để viết bản thảo, nhưng cuối cùng vẫn chỉ công dã tràng khi máy tính bị hỏng mất hết dữ liệu.
Biến thể từ gần giống
  • Cua cát: Tên gọi khác cho loài dã tràng, nhấn mạnh môi trường sống.
  • Cua biển: Từ chung chỉ các loài cua sốngbiển, trong đó dã tràng.
Từ đồng nghĩa
  • Uổng công: Tốn công vô ích.
  • Vô ích: Không lợi ích, không kết quả.
  • Nhọc công: Tốn nhiều công sức (thường đi kèm với ý không đạt được ).
Thành ngữ liên quan
  • Dã tràng xe cát biển Đông: Thành ngữ đầy đủ, lấy từ câu ca dao, dùng để chỉ sự lao động nhọc nhằn, kiên trì nhưng kết quả lại bằng không, dễ bị hủy hoại.
    • Ước mơ của anh ấy trong hoàn cảnh ấy thật sự dã tràng xe cát biển Đông.
dã tràng

Dã tràng đang vê cát thành những viên tròn nhỏ trên bãi biển.

  1. dt. Loài cáy nhỏ hay cát thành những viên trònbãi biển: Dã tràng xe cát bể Đông, nhọc nhằn chẳng nên công cán (cd).