dã tràng

  1. dt. Loài cáy nhỏ hay cát thành những viên trònbãi biển: Dã tràng xe cát bể Đông, nhọc nhằn chẳng nên công cán (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dã tràng
Dã tràng đang vê cát thành những viên tròn nhỏ trên bãi biển.